THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT NĂM 2019
In bài này Gửi mail
 
           

1. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

TT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

CHỈ TIÊU

1

Sư phạm Toán học

51140209

20

2

Sư phạm Tin học

51140210

20

3

Sư phạm Vật lý (Lý -KTCN)

51140211

15

4

Sư phạm Hóa học (Hóa - Sinh)

51140212

15

5

Sư phạm Địa lý (Địa - Sử)

51140219

15

6

Giáo dục Công dân (GDCD - Công tác đội)

51140204

15

7

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

40

8

Giáo dục Thể chất (GDTC - Công tác đội)

51140206

15

9

Giáo dục Tiểu học

51140202

50

10

Giáo dục Mầm non

51140201

70

Tổng cộng:

 

275

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

Mã trường

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Mã ngành

Chỉ tiêu

C42

Nhóm ngành I

 

 

 

- Ngành 1: Sư phạm Toán học

51140209

20

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Tổ hợp 3: Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

 

- Ngành 2: Sư phạm Tin học

51140210

20

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Tổ hợp 3: Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

 

- Ngành 3: Sư phạm Vật lý (Lý -KTCN)

51140211

15

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Tổ hợp 3: Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

Tổ hợp 4: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

 

Ngành 4: Sư phạm Hóa học (Hóa - Sinh)

51140212

15

Tổ hợp 1: Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Tổ hợp 3: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

Tổ hợp 4: Toán, Khoa học Tự nhiên, Giáo dục công dân (A15)

 

- Ngành 5: Sư phạm Địa (Địa-Sử)

51140219

15

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

 

Ngành 6: Sư phạm Tiếng Anh

51140231

40

Tổ hợp 1: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Tổ hợp 2: Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

 

- Ngành 7: Giáo dục Công dân (GDCD - Công tác đội)

51140204

15

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Công dân (C20)

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Tiếng Anh (D66)

Tổ hợp 3: Toán, Giáo dục Công dân, Tiếng Anh (D84)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Khoa học Tự nhiên (C23)

 

Ngành 8: Giáo dục Tiểu học

51140202

50

Tổ hợp 1: Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

Ngành 9: Giáo dục Mầm non

51140201

70

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, hát) (M00)

Tổ hợp 2: Ngữ văn, NK1 (Kể chuyện-Đọc diễn cảm), NK2 (Hát-Nhạc) (M01)

Tổ hợp 3: Toán, Khoa học Xã hội, NK (M02)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Khoa học Xã hội, NK (M03)

 

- Ngành 10: Giáo dục Thể chất (GDTC-Công tác đội)

51140206

15

Tổ hợp 1: Toán, Sinh học, NKTD TT (T00)

Tổ hợp 2: Toán, NKTD TT1, NKTD TT2 (T01)

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ văn, NKTD TT (T02)

Tổ hợp 4: Ngữ văn, Sinh, NKTD TT (T03)

4. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian tuyển sinh: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

- Riêng đối với các ngành có thi năng khiếu: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất thời gian thi năng khiếu 08,09/7/2019.

- Đối với nhóm ngành I: Không tuyển những thí sinh có ngoại hình dị dạng, dị tật, nói ngọng, nói lắp…

5. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

             - Xét tuyển thẳng: Được quy định tại Điểm b, c, d, đ, e Khoản 2, Điều 7 theo Thông tư số: 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 và Thông tư 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

  - Ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định.

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

+ Nhóm ngành I: Sinh viên không phải đóng học phí.

+ Các nhóm ngành còn lại Sinh viên đóng học phí như sau:

·    Ngành khoa học Tự nhiên: 6.160.000đ/SV/năm

·    Ngành khoa học Xã hội: 5.200.000đ/SV/năm

- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Theo Nghị quyết của Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

8. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019.

Địa chỉ website của trường: cdspdalat.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

1

Đoàn Thị Phương Châm

CB. Phòng  ĐT-KH&CN

0988356857/0948584484

chamdoan@cdspdalat.edu.vn

2

Đặng Thị Kim Thanh

CB. Phòng  ĐT-KH&CN

0911506089

phongdaotao@cdspdalat.edu.vn

9. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành):....

10. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

10.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

10.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo


 
Kích chuột vào từng file để xem chi tiết :
                                                                               
                                                                                  1. 
C42_DE AN TUYEN SINH 2019.pdf

                                                                                  2. C42_CĐ SU PHAM DA LAT.2019.xls
 
Web xem điểm
Web mail
Thời khóa biểu
Sở giáo dục và đào tỉnh lâm đồng
Bộ giáo dục và đào tạo
Thư viện điện tử
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online: 48
Số lần truy cập: 992719

Liên kết website
select